Phân tích doanh nghiệp niêm yết
Mở cửa 32.00  GT GD (tỷ) 0.09  Giá bình quân 30.70  Room 0
Cao nhất 32.00  Cao 52 tuần 42.20  P/E 5.81  Current room 1,389,768 
Thấp nhất 30.00  Thấp 52 tuần 21.70  P/B 1.72  SL CP ĐLH  
Khối lượng 3,000  Vốn hóa (tỷ) 0.00  EPS 5165.53  Thư giá 17,410.15 
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Safoco  
  Tên quốc tế Safoco Foodstuff JSC  
  Vốn điều lệ 27,060,000,000 đồng  
  Địa chỉ Số 1 đường 3/2, phường 11, quận 10, Tp.Hồ Chí Minh  
  Điện thoại +84 (8) 833-0638  
  Số fax +84 (8) 839-3676  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Phạm Thị Thu Hồng Chủ tịch HĐQT
Võ Trường Hùng Trưởng ban kiểm soát
Phạm Thị Thu Hồng Tổng Giám đốc
Nguyễn Thị Nga Kế toán trưởng
Lê Thị Kim Phượng Đại diện công bố thông tin
Huỳnh Anh Minh Ủy viên HĐQT
Trần Đăng Minh Ủy viên HĐQT
Nguyễn Thị Nga Ủy viên HĐQT
Nguyễn Tuấn Bao Ủy viên HĐQT
Phạm Thanh Loan Thành viên Ban kiểm soát
Võ Thị Ánh Nguyệt Thành viên Ban kiểm soát
Huỳnh Anh Minh Phó TGĐ
Nguyễn Tuấn Bao Phó TGĐ
Công ty cùng ngành Thực phẩm chế biến
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
AAM 25.30 + 4.98% 3.90 1.01 286.90
ABT 50.00 + 1.63% 4.05 1.33 566.98
ACL 32.00 + 4.92% 5.73 1.68 288.00
AGD 29.50 + 4.98% 0.00 1.99 236.00
AGF 29.00 + 0.69% 25.82 0.64 372.92
ANV 18.00 + 4.05% -9.25 0.83 1,180.89
ATA 26.90 + 1.89% 7.43 2.60 269.00
BAS 8.90 + 4.71% -22.91 1.47 85.44
BBC 25.70 + 2.80% 6.91 0.76 395.04
BHS 34.00 + 0.59% 5.25 1.51 630.08
BLF 13.90 + 6.11% 88.64 1.07 0.00
CAD 10.30 + 4.04% 14.45 0.49 82.40
CAN 27.00 + 3.85% 10.89 1.60 0.00
CFC 25.20 + 0.80% 0.00 0.00 0.00
DBC 39.60 + 6.17% 9.12 1.72 0.00
DBF 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
DHC 15.10 + 4.86% 7.38 0.80 151.00
FBT 10.80 + 0.93% -1.40 0.70 121.66
FMC 14.40 + 4.35% 7.71 0.78 103.68
HHC 40.30 + 6.33% 10.84 1.99 0.00
HVG 22.60 + 4.63% 3.67 0.83 1,356.00
ICF 12.90 + 4.88% 5.72 0.89 165.21
IFS 9.40 0.00% 721.18 1.64 273.93
KDC 53.50 + 0.94% 6.24 1.84 4,290.46
LAF 20.70 + 1.47% 7.83 1.74 168.05
LSS 33.00 + 3.12% 6.15 1.48 973.81
MPC 34.00 + 3.98% 9.95 2.23 2,380.00
NGC 17.60 -6.88% 5.35 1.32 0.00
NHS 33.80 + 4.00% 0.00 0.00 0.00
NKD 44.00 -0.90% 6.80 2.61 665.40
NSC 35.00 0.00% 8.41 1.66 280.50
PSL 28.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SBT 11.20 + 2.75% 7.55 0.97 1,582.03
SGC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SJ1 25.30 -1.56% 8.17 1.23 0.00
SNC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SPD 10.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SSC 42.40 -0.24% 8.29 3.00 423.96
TAC 26.10 + 4.82% 17.80 1.80 495.38
TS4 28.40 + 4.80% 8.96 1.39 326.59
UDC 19.90 + 4.74% 0.00 0.00 0.00
VHC 36.00 -2.70% 5.59 1.93 1,271.81
VHF 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
VNH 12.90 + 0.78% 0.00 1.84 103.50
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 20/05/2010
Sở hữu nhà nước 51.29%
Sở hữu NĐT nước ngoài 3.13%
Sở hữu khác 45.58%
Ngành nghề kinh doanh
    Sản xuất mì sợi, bún, nui các loại từ tinh bột, bột mì, sản xuất bánh tráng; + Chế biến các mặt hàng lương thực, thực phẩm; + Mua bán các mặt hàng : lương thực thực phẩm, CNP, nông - thủy - hải sản, vải sợi, quần áo, hàng kim khí điện máy, hàng điện tử - điện lạnh - điện gia dụng, mỹ phẩm, hàng trang sức, bóp ví, giày da, VPP, hàng sành sứ - thủy tinh, các loại thức ăn uống nhanh, hàng tươi sống, nhựa gia dụng, rượu, thuốc lá điếu sản xuất trong nước, vật liệu xây dựng;

    Đại lý kinh doanh xăng dầu; Kinh doanh nhà hàng ăn uống

    Sản xuất đồ trang trí nội thất (không tái chế phế thải, xi mạ điện, gia công cơ khí và sản xuất hàng gồm sứ - thủy tinh tại trụ sở)
Chiến lược phát triển
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh