Phân tích doanh nghiệp niêm yết
Mở cửa 42.40  GT GD (tỷ) 0.42  Giá bình quân 42.48  Room 4,900,000
Cao nhất 44.50  Cao 52 tuần 70.00  P/E 8.29  Current room 1,065,400 
Thấp nhất 42.40  Thấp 52 tuần 37.10  P/B 3.00  SL CP ĐLH 9,999,020 
Khối lượng 9,980  Vốn hóa (tỷ) 423.96  EPS 5111.79  Thư giá 14,142.70 
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty cổ phần giống cây trồng miền nam  
  Tên quốc tế Southern Seed Jointstock company  
  Vốn điều lệ 100,000,000,000 đồng  
  Địa chỉ 282 Lê Vãn Sỹ, P.1, Q. Tân Bình, TP.HCM  
  Điện thoại +84 (8) 844-2414  
  Số fax +84 (8) 844-2387  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Ngô Văn Giáo Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Hoàng Công Trưởng ban kiểm soát
Hoàng Phi Quang Tổng Giám đốc
Nguyễn Tiến Hiệp Kế toán trưởng
Nguyễn Tiến Hiệp Đại diện công bố thông tin
Hồ Văn Đoàn Ủy viên HĐQT
Nguyễn Hoàng Tuấn Ủy viên HĐQT
Nguyễn Tiến Hiệp Ủy viên HĐQT
Hoàng Phi Quang Ủy viên HĐQT
Phạm Quang Dương Ủy viên HĐQT
Phan Sum Thành viên Ban kiểm soát
Lê Quang Hồng Thành viên Ban kiểm soát
Hoàng Phi Quang Phó TGĐ
Dương Thanh Tài Phó TGĐ
Nguyễn Hoàng Tuấn Phó TGĐ
Công ty cùng ngành Thực phẩm chế biến
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
AAM 25.30 + 4.98% 3.90 1.01 286.90
ABT 50.00 + 1.63% 4.05 1.33 566.98
ACL 32.00 + 4.92% 5.73 1.68 288.00
AGD 29.50 + 4.98% 0.00 1.99 236.00
AGF 29.00 + 0.69% 25.82 0.64 372.92
ANV 18.00 + 4.05% -9.25 0.83 1,180.89
ATA 26.90 + 1.89% 7.43 2.60 269.00
BAS 8.90 + 4.71% -22.91 1.47 85.44
BBC 25.70 + 2.80% 6.91 0.76 395.04
BHS 34.00 + 0.59% 5.25 1.51 630.08
BLF 13.90 + 6.11% 88.64 1.07 0.00
CAD 10.30 + 4.04% 14.45 0.49 82.40
CAN 27.00 + 3.85% 10.89 1.60 0.00
CFC 25.20 + 0.80% 0.00 0.00 0.00
DBC 39.60 + 6.17% 9.12 1.72 0.00
DBF 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
DHC 15.10 + 4.86% 7.38 0.80 151.00
FBT 10.80 + 0.93% -1.40 0.70 121.66
FMC 14.40 + 4.35% 7.71 0.78 103.68
HHC 40.30 + 6.33% 10.84 1.99 0.00
HVG 22.60 + 4.63% 3.67 0.83 1,356.00
ICF 12.90 + 4.88% 5.72 0.89 165.21
IFS 9.40 0.00% 721.18 1.64 273.93
KDC 53.50 + 0.94% 6.24 1.84 4,290.46
LAF 20.70 + 1.47% 7.83 1.74 168.05
LSS 33.00 + 3.12% 6.15 1.48 973.81
MPC 34.00 + 3.98% 9.95 2.23 2,380.00
NGC 17.60 -6.88% 5.35 1.32 0.00
NHS 33.80 + 4.00% 0.00 0.00 0.00
NKD 44.00 -0.90% 6.80 2.61 665.40
NSC 35.00 0.00% 8.41 1.66 280.50
PSL 28.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SAF 30.00 -1.32% 5.81 1.72 0.00
SBT 11.20 + 2.75% 7.55 0.97 1,582.03
SGC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SJ1 25.30 -1.56% 8.17 1.23 0.00
SNC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SPD 10.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
TAC 26.10 + 4.82% 17.80 1.80 495.38
TS4 28.40 + 4.80% 8.96 1.39 326.59
UDC 19.90 + 4.74% 0.00 0.00 0.00
VHC 36.00 -2.70% 5.59 1.93 1,271.81
VHF 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
VNH 12.90 + 0.78% 0.00 1.84 103.50
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 02/04/2010
Sở hữu nhà nước 20.00%
Sở hữu NĐT nước ngoài 38.31%
Sở hữu khác 41.69%
Ngành nghề kinh doanh
    Nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu giống cây trồng các loại;

    Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu nông sản, vật tư nông nghiệp;

    Thiết kế, chế tạo, lắp đặt, xuất nhập khẩu các loại máy móc, thiết bị chế biến hạt giống và nông sản.

    Sản phẩm chính là hạt giống nông,lâm nghiệp, chiếm 90% doanh thu. Một số loại giống lai như PAC 963, MX 2 và MX4 cũng được khách hàng chấp nhận và có tiềm năng phát triển mạnh.

    Cùng với việc tập trung phát triển giống lúa lai ở thị trường phía Bắc, SSC cũng đang mở rộng thị trường ở miền Trung và Bắc Trung Bộ.
Chiến lược phát triển
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh