Phân tích doanh nghiệp niêm yết
Mở cửa 29.00  GT GD (tỷ) 0.78  Giá bình quân 29.22  Room 6,301,100
Cao nhất 29.50  Cao 52 tuần 40.70  P/E 25.82  Current room 5,629,800 
Thấp nhất 29.00  Thấp 52 tuần 24.80  P/B 0.64  SL CP ĐLH 12,859,288 
Khối lượng 26,660  Vốn hóa (tỷ) 372.92  EPS 1123.28  Thư giá 45,589.87 
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang  
  Tên quốc tế An Giang Fisheries Import and Export JSC  
  Vốn điều lệ 128,592,880,000 đồng  
  Địa chỉ 1234 Trần Hưng đạo, phường Bình Đức, thành phố Long xuyên, tỉnh An giang  
  Điện thoại +84 (76) 852-939  
  Số fax +84 (76) 852- 202  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Ngô Phước Hậu Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Đình Huấn Phó Chủ tịch HĐQT
Lê Công Định Ủy viên HĐQT
Võ Tòng Xuân Ủy viên HĐQT
Phan Thị Lượm Ủy viên HĐQT
Phù Thanh Danh Ủy viên HĐQT
Võ Phước Hưng Ủy viên HĐQT
Phan Hữu Tài Ủy viên HĐQT
Nguyễn Thị Hoàng Yến Ủy viên HĐQT
Huỳnh Thị Thanh Giang Ủy viên HĐQT
Tăng Phước Quang Trưởng ban kiểm soát
Huỳnh Việt Nhân Thành viên Ban kiểm soát
Huỳnh Thị Thanh Trúc Thành viên Ban kiểm soát
Ngô Phước Hậu Tổng Giám đốc
Huỳnh Thị Thanh Giang Phó TGĐ
Phan Thị Lượm Phó TGĐ
Võ Thành Thông Kế toán trưởng
Võ Thành Thông Kế toán trưởng
Công ty cùng ngành Thực phẩm chế biến
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
AAM 25.30 + 4.98% 3.90 1.01 286.90
ABT 50.00 + 1.63% 4.05 1.33 566.98
ACL 32.00 + 4.92% 5.73 1.68 288.00
AGD 29.50 + 4.98% 0.00 1.99 236.00
ANV 18.00 + 4.05% -9.25 0.83 1,180.89
ATA 26.90 + 1.89% 7.43 2.60 269.00
BAS 8.90 + 4.71% -22.91 1.47 85.44
BBC 25.70 + 2.80% 6.91 0.76 395.04
BHS 34.00 + 0.59% 5.25 1.51 630.08
BLF 13.90 + 6.11% 88.64 1.07 0.00
CAD 10.30 + 4.04% 14.45 0.49 82.40
CAN 27.00 + 3.85% 10.89 1.60 0.00
CFC 25.20 + 0.80% 0.00 0.00 0.00
DBC 39.60 + 6.17% 9.12 1.72 0.00
DBF 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
DHC 15.10 + 4.86% 7.38 0.80 151.00
FBT 10.80 + 0.93% -1.40 0.70 121.66
FMC 14.40 + 4.35% 7.71 0.78 103.68
HHC 40.30 + 6.33% 10.84 1.99 0.00
HVG 22.60 + 4.63% 3.67 0.83 1,356.00
ICF 12.90 + 4.88% 5.72 0.89 165.21
IFS 9.40 0.00% 721.18 1.64 273.93
KDC 53.50 + 0.94% 6.24 1.84 4,290.46
LAF 20.70 + 1.47% 7.83 1.74 168.05
LSS 33.00 + 3.12% 6.15 1.48 973.81
MPC 34.00 + 3.98% 9.95 2.23 2,380.00
NGC 17.60 -6.88% 5.35 1.32 0.00
NHS 33.80 + 4.00% 0.00 0.00 0.00
NKD 44.00 -0.90% 6.80 2.61 665.40
NSC 35.00 0.00% 8.41 1.66 280.50
PSL 28.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SAF 30.00 -1.32% 5.81 1.72 0.00
SBT 11.20 + 2.75% 7.55 0.97 1,582.03
SGC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SJ1 25.30 -1.56% 8.17 1.23 0.00
SNC 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SPD 10.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
SSC 42.40 -0.24% 8.29 3.00 423.96
TAC 26.10 + 4.82% 17.80 1.80 495.38
TS4 28.40 + 4.80% 8.96 1.39 326.59
UDC 19.90 + 4.74% 0.00 0.00 0.00
VHC 36.00 -2.70% 5.59 1.93 1,271.81
VHF 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
VNH 12.90 + 0.78% 0.00 1.84 103.50
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 29/03/2010
Sở hữu nhà nước 8.19%
Sở hữu NĐT nước ngoài 3.67%
Sở hữu khác 88.14%
Ngành nghề kinh doanh
    Sản xuất, chế biến và mua bán thủy, hải sản đông lạnh, thực phẩmMua vật tư nguyên liệu, hóa chất phục vụ cho sản xuất (không mang tính độc hại)Mua bán các loại thức uốngSản xuất và mua bán thuốc thú y, thủy sảnSản xuất kinh doanh thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sảnLắp đặt hệ thống cơ điện, thông gió, điều hòa cấp nhiệtLắp đặt hệ thống làm lạnh, kho lạnh, điều hòa trung tâmLắp đặt hệ thống bơm, ống nước, điều hòa không khíChế tạo thiết bị cho nghành chế biến thực phẩm, thủy sảnNuôi thủy sảnLắp đặt điện gia dụngLắp đặt ống cấp nước, thoát nước, bơm nướcSan lấp mặt bằngXây dựng công trình dân dụngXây dựng công trình công nghiệpMua bán vật tư thiết bị cấp thoát nước trong nhàMua bán vật tư thiết bị, dụng cụ hệ thống điệnKinh doanh bất động sản với quyền sở hữu hoặc đi thuêDịch vụ nhà đấtSản xuất, chế biến và mua bán dầu Biodiesel từ mỡ cá
Chiến lược phát triển
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh