Phân tích doanh nghiệp niêm yết
Mở cửa 22.10  GT GD (tỷ) 3.94  Giá bình quân 22.17  Room 150,000,000
Cao nhất 22.50  Cao 52 tuần 47.80  P/E 21.83  Current room 79,421,800 
Thấp nhất 21.80  Thấp 52 tuần 18.00  P/B 1.67  SL CP ĐLH 500,000,000 
Khối lượng 177,740  Vốn hóa (tỷ) 11,050.00  EPS 1012.21  Thư giá 13,220.99 
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Tổng Công ty Tài chính cổ phần Dầu khí Việt nam  
  Tên quốc tế PetroVietnam Finance JSC  
  Vốn điều lệ 5,000,000,000,000 đồng  
  Địa chỉ 72 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội  
  Điện thoại +84 (4) 3942-6800  
  Số fax +84 (4) 3942-6796  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Nguyễn Đình Lâm Chủ tịch HĐQT
Vũ Huy An Phó Chủ tịch HĐQT
Đỗ Quang Ủy viên HĐQT
Nguyễn Thiện Bảo Tổng Giám đốc
Nguyễn Hải An Trưởng ban kiểm soát
Phạm Quang Huy Kế toán trưởng
Tống Quốc Trường Ủy viên HĐQT
Vũ Thị Ngọc Lan Ủy viên HĐQT
Nguyễn Đình Lâm Phó TGĐ
Nguyễn Khuyến Nguồn Phó TGĐ
Nguyễn Anh Tuấn Phó TGĐ
Đoàn Minh Mẫn Phó TGĐ
Đào Thị Kim Hải Thành viên Ban kiểm soát
Đoàn Ngọc Lưu Thành viên Ban kiểm soát
Đỗ Viết Dương Đại diện công bố thông tin
Nguyễn Khuyến Nguồn Ủy viên HĐQT
Phạm Huy Tuyên Phó TGĐ
Triệu Thọ Hân Phó TGĐ
Triệu Thọ Hân Phó TGĐ
Công ty cùng ngành Tài chính
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
AGR 12.50 + 1.63% 7.05 1.74 1,500.00
APG 14.20 + 4.41% 0.00 0.00 0.00
API 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
APS 16.50 + 5.10% 0.00 0.00 0.00
AVS 11.50 + 2.68% 0.00 0.00 0.00
BVS 21.90 + 1.86% 5.65 0.93 0.00
CLS 10.10 -3.81% 0.00 0.00 0.00
CTS 11.70 + 1.74% 8.94 1.54 0.00
HBS 22.80 + 4.11% 0.00 0.00 0.00
HCM 37.00 + 2.78% 5.25 1.12 2,216.94
HPC 12.00 + 5.26% 27.40 0.75 0.00
KLS 16.00 + 3.23% 3.85 1.18 0.00
MSN 49.00 0.00% 0.00 0.00 23,343.59
ORS 11.30 + 5.61% 0.00 0.00 0.00
PHS 10.90 + 2.83% 0.00 0.00 0.00
PSI 16.70 0.00% 0.00 0.00 0.00
SBS 27.20 + 3.82% 0.00 0.00 0.00
SHS 17.10 + 1.79% 8.29 1.69 0.00
SME 27.30 + 1.49% 0.00 0.00 0.00
SSI 29.00 + 1.75% 5.47 1.06 10,182.24
SVS 12.30 + 6.96% 0.00 0.00 0.00
TAS 11.40 + 5.56% -7.85 1.21 0.00
VDS 12.60 + 5.00% 0.00 0.00 0.00
VIG 12.80 + 4.92% 10.84 1.37 0.00
VIX 13.50 + 3.05% 11.51 -74.44 0.00
VND 24.60 + 1.23% 0.00 0.00 0.00
WSS 15.50 + 3.33% 3.88 0.00 0.00
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 30/03/2010
Sở hữu nhà nước 78.00%
Sở hữu NĐT nước ngoài 13.08%
Sở hữu khác 8.92%
Ngành nghề kinh doanh
    Huy động vốn: Nhận tiền gửi có kỳ hạn từ 1 năm trở lên của tổ chức, cá nhân theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; Phát hành kỳ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi và các loại giấy tờ có giá khác để huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật hiện hành; Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong, ngoài nước và các tổ chức tài chính quốc tế; Tiếp nhận vốn uỷ thác của Chính phủ, các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước; Hoạt động tín dụng Cho vay: Cho vay ngắn hạn, cho vay trung hạn và dài hạn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; Cho vay theo uỷ thác của Chính phủ, của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định hiện hành của Luật các tổ chức tín dụng và hợp đồng uỷ thác; Cho vay theo tiêu dùng bằng hình thức cho vay mua trả góp; Chiết khấu, tái chiết khấu, cầm cố thương phiếu và các giấy tờ có giá khác: Được cấp tín dụng dưới hình thức chiết khấu, cầm cố thương phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác đối với các tổ chức và cá nhân; Được tái chiết khấu, cầm cố thương phiếu, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác với các tổ chức tín dụng khác; Bảo lãnh bằng uy tín và khả năng tài chính của mình đối với người nhận bảo lãnh: Việc bảo lãnh của Công ty Tài chính Dầu khí phải được theo quy định tại Điều 58, Điều 59, Điều 60 Luật các tổ chức tín dụng và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước; Được cấp tín dụng dưới các hình thức khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; Mở tài khoản và dịch vụ ngân quỹ: Mở tài khoản: Được mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước nơi Công ty tài chính đặt trụ sở chính và ngân hàng hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam. Việc mở tài khoản tiền gửi tại ngân hàng ngoài lãnh thổ Việt Nam phải được Ngân hàng Nhà nước cho phép; Tổng công ty Tài chính cổ phần Dầu khí có nhận tiền gửi phải mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước và duy trì tại đó số dư bình quân không thấp hơn mức quy định của Ngân hàng Nhà nước; Dịch vụ ngân quỹ: Được thực hiện dịch vụ thu và phát tiền mặt cho khách hàng; Các hoạt động khác. Góp vốn, mua cổ phần của các Doanh nghiệp và các tổ chức tín dụng khác; Đầu tư cho các dự án theo hợp đồng; Tham gia thị trường tiền tệ; Làm đại lý phát hành trái phiếu, cổ phiếu và các loại giấy tờ có giá cho các doạnh nghiệp. Được quyền nhận ủy thác, làm đại lý trong các lĩnh vực liên quan đến tài chính, ngân hàng, bảo hiểm và đầu tư, kể cả việc quản lý tài sản, vốn đầu tư của các tổ chức, cá nhân theo hợp đồng; Cung ứng dịch vụ tư vấn về ngân hàng, tài chính, tiền tệ, đầu tư cho khách hàng; Cung ứng dịch vụ bảo quản hiện vật quý, giấy tờ có giá, cho thuê tủ két, cầm đồ và các dịch vụ khác. Thực hiện một số hoạt động ngoại hối theo quy định của Ngân hàng Nhà nước. Các hoạt động khác theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Chiến lược phát triển
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh