Phân tích doanh nghiệp niêm yết
Mở cửa 29.80  GT GD (tỷ) 1.09  Giá bình quân 29.70  Room 0
Cao nhất 30.50  Cao 52 tuần 45.70  P/E 4.87  Current room 2,472,800 
Thấp nhất 28.80  Thấp 52 tuần 19.00  P/B 1.28  SL CP ĐLH  
Khối lượng 36,600  Vốn hóa (tỷ) 0.00  EPS 6104.52  Thư giá 23,143.84 
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty cổ phần Than Đèo Nai – TKV  
  Tên quốc tế Vinacomin-DeoNai Coal Joint Stock Company  
  Vốn điều lệ 80,000,000,000 đồng  
  Địa chỉ Phường Cẩm Tây, Thị Xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh  
  Điện thoại +84 (33) 864-251  
  Số fax +84 (33) 863-942  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Phạm Công Đoàn Trưởng ban kiểm soát
Lê Đình Trưởng Chủ tịch HĐQT
Phạm Quang Tuyến Ủy viên HĐQT
Phạm Thành Đông Ủy viên HĐQT
Mai Huy Trung Ủy viên HĐQT
Trần Văn Chiều Ủy viên HĐQT
Vũ Văn Huy Thành viên Ban kiểm soát
Vũ Hiền Hòa Thành viên Ban kiểm soát
Trần Văn Chiều Tổng Giám đốc
Phạm Thành Đông Phó TGĐ
Đặng Xuân Vượng Phó TGĐ
Phạm Đăng Quang Phó TGĐ
Nguyễn Bá Xô Phó TGĐ
Phạm Quang Tuyến Kế toán trưởng
Công ty cùng ngành Khai khoáng
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
BKC 24.00 + 4.35% 13.11 1.55 0.00
BMC 35.30 + 4.75% 13.49 2.43 291.64
BMJ 17.30 + 0.58% 0.00 0.00 0.00
CMI 23.70 + 6.28% 0.00 0.00 0.00
DHA 26.40 + 3.12% 3.90 0.87 265.08
HGM 88.00 -3.30% 22.96 6.12 0.00
HLC 17.50 + 1.74% 6.43 1.49 0.00
HOM 10.40 + 1.96% 4.92 0.92 0.00
KHB 50.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
KSB 62.50 + 0.81% 0.00 2.33 668.75
KSH 43.60 + 4.81% 24.35 3.68 509.68
KSS 30.00 + 4.90% 11.68 2.38 354.00
MDC 18.50 + 3.93% 0.00 1.59 0.00
MIC 77.60 + 5.43% 11.58 4.15 0.00
MIM 25.80 -6.52% 0.00 0.00 0.00
MMC 30.00 + 0.33% 9.97 1.63 0.00
NBC 39.50 + 5.33% 3.02 1.26 0.00
PHT 17.10 + 4.91% 3.93 1.19 188.10
SQC 104.90 + 1.84% 403.16 9.40 0.00
TC6 24.20 + 3.42% 4.51 1.25 0.00
TCS 23.60 + 2.61% 3.16 1.38 0.00
THT 27.40 + 4.98% 4.68 1.33 0.00
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 31/03/2010
Sở hữu nhà nước 51.00%
Sở hữu NĐT nước ngoài 18.47%
Sở hữu khác 30.53%
Ngành nghề kinh doanh
    Khai thác, chế biến kinh doanh than và các loại khoáng sản khác Xây dựng các công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng và san lấp mặt bằng Chế tạo, sửa chữa, gia công các thiết bị mỏ, phương tiện vận tải, các sản phẩm cơ khí Sản xuất các mặt hàng cao su Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng Quản lý, khai thác cảng và bến thủy nội địa Vận tải đường thủy, đường bộ, đường sắt Nuôi trồng thủy sản Kinh doanh, dịch vụ khách sạn, nhà hàng, ăn uống Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, hàng hóa Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với quy định của pháp luật.
Chiến lược phát triển
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh