Phân tích doanh nghiệp niêm yết
Mở cửa 18.00  GT GD (tỷ) 0.91  Giá bình quân 18.50  Room 0
Cao nhất 19.00  Cao 52 tuần 29.50  P/E 0.00  Current room 3,860,372 
Thấp nhất 17.90  Thấp 52 tuần 13.90  P/B 1.59  SL CP ĐLH  
Khối lượng 48,800  Vốn hóa (tỷ) 0.00  EPS 0.00  Thư giá 11,669.83 
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty CTCP Than Mông Dương - TKV  
  Tên quốc tế VINACOMIN - MONG DUONG COAL JSC  
  Vốn điều lệ 120,850,000,000 đồng  
  Địa chỉ Phường Mông Dương, thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh  
  Điện thoại +84 (33) 386-8271 /  
  Số fax +84 (33) 386-8276  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Phùng Mạnh Đắc Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Văn Thành Ủy viên HĐQT
VADYMD’OMIN Ủy viên HĐQT
Vũ Tiến Quang Ủy viên HĐQT
Phạm Thị Hải Ủy viên HĐQT
Nguyễn Văn Thành Tổng Giám đốc
Vũ Tiến Quang Phó TGĐ
Bùi Văn Kiểm Phó TGĐ
Nguyễn Trọng Tốt Phó TGĐ
Tạ Văn Bền Phó TGĐ
Mai Thạch Nguyễn Trưởng ban kiểm soát
Ngô Quốc Tuấn Thành viên Ban kiểm soát
Hoàng Trọng Hiệp Thành viên Ban kiểm soát
Phạm Thị Hải Kế toán trưởng
Công ty cùng ngành Khai khoáng
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
BKC 24.00 + 4.35% 13.11 1.55 0.00
BMC 35.30 + 4.75% 13.49 2.43 291.64
BMJ 17.30 + 0.58% 0.00 0.00 0.00
CMI 23.70 + 6.28% 0.00 0.00 0.00
DHA 26.40 + 3.12% 3.90 0.87 265.08
HGM 88.00 -3.30% 22.96 6.12 0.00
HLC 17.50 + 1.74% 6.43 1.49 0.00
HOM 10.40 + 1.96% 4.92 0.92 0.00
KHB 50.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
KSB 62.50 + 0.81% 0.00 2.33 668.75
KSH 43.60 + 4.81% 24.35 3.68 509.68
KSS 30.00 + 4.90% 11.68 2.38 354.00
MIC 77.60 + 5.43% 11.58 4.15 0.00
MIM 25.80 -6.52% 0.00 0.00 0.00
MMC 30.00 + 0.33% 9.97 1.63 0.00
NBC 39.50 + 5.33% 3.02 1.26 0.00
PHT 17.10 + 4.91% 3.93 1.19 188.10
SQC 104.90 + 1.84% 403.16 9.40 0.00
TC6 24.20 + 3.42% 4.51 1.25 0.00
TCS 23.60 + 2.61% 3.16 1.38 0.00
TDN 29.70 + 5.69% 4.87 1.28 0.00
THT 27.40 + 4.98% 4.68 1.33 0.00
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 29/03/2010
Sở hữu nhà nước 0.00%
Sở hữu NĐT nước ngoài 16.99%
Sở hữu khác 83.01%
Ngành nghề kinh doanh
    Sản
    xuất, chế biến, kinh doanh than và các khoáng sản khác;Chế
    tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải và sản phẩm cơ khí
    khác;Vận
    tải đường bộ, đường sắt, đường biển;Tư
    vấn mỏ và công nghiệp;Xây
    dựng công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng, giao thông và san lấp mặt bằng;Sản
    xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng;Quản
    lý, khai thác cảng và bến thủy;Kinh
    doanh hạ tầng và bất động sản;Mua
    bán, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị vật tư, phụ tùng, hàng hóa phục vụ sản
    xuất và đời sống.

    Normal
    0


    false
    false
    false







    MicrosoftInternetExplorer4









    /* Style Definitions */
    table.MsoNormalTable
    {mso-style-name:"Table Normal";
    mso-tstyle-rowband-size:0;
    mso-tstyle-colband-size:0;
    mso-style-noshow:yes;
    mso-style-parent:"";
    mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt;
    mso-para-margin:0in;
    mso-para-margin-bottom:.0001pt;
    mso-pagination:widow-orphan;
    font-size:10.0pt;
    font-family:"Times New Roman";
    mso-ansi-language:#0400;
    mso-fareast-language:#0400;
    mso-bidi-language:#0400;}
Chiến lược phát triển
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh