Phân tích doanh nghiệp niêm yết
Mở cửa 64.00  GT GD (tỷ) 8.30  Giá bình quân 63.81  Room 4,857,200
Cao nhất 65.50  Cao 52 tuần 83.00  P/E 0.00  Current room 4,056,500 
Thấp nhất 62.50  Thấp 52 tuần 39.30  P/B 2.26  SL CP ĐLH 9,912,600 
Khối lượng 128,780  Vốn hóa (tỷ) 634.41  EPS 0.00  Thư giá 28,282.76 
Tin liên quan
  Thông tin liên hệ  
  Tên công ty Công ty cổ phần đầu tư & xây dựng Sao Mai tỉnh An Giang  
  Tên quốc tế Sao Mai Construction Corporation  
  Vốn điều lệ 99,126,000,000 đồng  
  Địa chỉ Số 326 Hùng Vương, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang  
  Điện thoại +84 (076) 384-0139  
  Số fax +84 (076) 384-0139  
  Email  
  Website  
Ban lãnh đạo
Lê Thanh Thuấn Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Văn Hung Phó Chủ tịch HĐQT
Lê Xuân Quế Ủy viên HĐQT
Lê Văn Chung Ủy viên HĐQT
Võ Quốc Chánh Ủy viên HĐQT
Lê Thanh Thuấn Tổng Giám đốc
Nguyễn Văn Hung Phó TGĐ
Lê Văn Chung Phó TGĐ
Lê Xuân Quế Phó TGĐ
Nguyễn Hoàng Sang Giám đốc tài chính
Lê Thị Phượng Kế toán trưởng
Đinh Hoài Ân Trưởng ban kiểm soát
Lê Thị Tính Thành viên Ban kiểm soát
Lê Thanh Hành Thành viên Ban kiểm soát
Lê Văn Thủy Ủy viên HĐQT
Công ty cùng ngành Bất động sản
Mã CK Giá Thay đổi P/E P/B Vốn hóa(tỷ)
BCI 43.00 + 0.23% 11.24 1.96 2,330.60
CDG 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
CII 36.60 + 1.67% 4.78 2.08 2,747.96
CLG 50.50 + 1.00% 0.00 0.00 0.00
D2D 53.00 0.00% 10.98 2.18 564.71
DC2 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
DIG 46.20 + 0.43% 4.14 1.45 4,620.00
DLR 33.40 + 2.14% 0.00 0.00 0.00
DRH 16.50 -3.51% 0.00 0.00 0.00
DXG 33.50 + 0.60% 7.03 2.18 268.00
HAG 74.50 + 0.68% 11.16 4.38 20,111.51
HDC 46.50 + 1.09% 5.57 2.26 502.08
HLG 24.80 + 4.64% 8.99 1.40 733.60
IJC 21.00 + 1.45% 0.00 1.72 1,151.62
ITA 19.60 0.00% 9.38 0.80 4,182.80
ITC 26.20 + 1.95% 5.51 0.46 603.36
JSC 16.50 0.00% 0.00 0.00 0.00
KBC 36.90 + 2.50% 11.08 2.23 7,128.11
KDH 46.90 + 0.86% 72.26 2.04 1,557.08
LGL 26.40 0.00% 5.71 1.70 211.20
LHG 51.00 0.00% 0.00 2.36 1,020.00
NBB 81.50 -1.81% 13.72 2.07 1,243.74
NTL 70.50 + 2.17% 2.17 2.08 1,156.20
NVN 33.50 + 2.13% 0.00 1.87 357.00
NVT 21.40 -0.47% 0.00 2.12 1,080.70
OGC 33.40 + 0.60% 0.00 0.00 8,350.00
PDR 35.00 -1.41% 0.00 0.00 0.00
PFV 0.00 0.00% 0.00 0.00 0.00
PPI 25.60 + 3.23% 0.00 1.13 256.38
PVL 23.50 + 7.80% 0.00 0.00 0.00
RCL 72.50 -0.14% 3.27 2.08 0.00
SGT 17.60 + 1.15% 14.62 1.59 1,184.04
SIC 35.00 + 0.29% 11.08 1.60 0.00
SJS 68.50 + 0.74% 3.86 3.11 6,850.00
STL 41.80 + 1.46% 9.00 2.41 0.00
SVC 29.20 -0.34% 8.19 1.11 729.87
SZL 27.60 + 4.94% 6.13 0.62 552.00
TDH 39.10 + 1.30% 3.24 1.22 1,480.90
TNT 31.70 + 4.97% 0.00 0.00 269.45
UDJ 15.00 -5.06% 0.00 0.00 0.00
VCR 24.60 + 5.58% 0.00 0.00 0.00
VIC 62.00 + 4.20% 9.96 8.05 12,376.89
VNI 23.10 0.00% 162.11 2.17 243.94
VPH 32.00 + 2.89% 7.35 2.46 771.20
Cơ cấu cổ đông Ngày cập nhật 26/05/2010
Sở hữu nhà nước 0.00%
Sở hữu NĐT nước ngoài 12.46%
Sở hữu khác 87.54%
Ngành nghề kinh doanh
    Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, đường ống cấp thoát nước, công trình thủy lợi, công trình ngầm dưới nước; San lắp mặt bằng; Xây lắp điện nước.Sản xuất và mua bán vật liệu xây dựng, khai thác cát, sỏi; Sản xuất bột ma tít; Sản xuất mua bán tràm xây dựng.Kinh doanh bất động sản, nhà nghỉ dưỡng lão, dịch vụ khách sạn, nhà hàng, kinh doanh phòng hát karaoke; Dịch vụ ăn uống, giải khát, các dịch vụ du lịch, dịch vụ massage; Dịch vụ và kinh doanh điện năng.Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, làm lạnh, kho lạnh, điều hòa trung tâm; Lắp đặt hệ thống thang máy, cầu thang, băng chuyền tự động; Lắp đặt hệ thống bơm ống nước, điều hòa không khí; Lắp đặt các thiết bị điện lạnh, cơ điện lạnh và kho lạnh nhà máy thủy sản;Mua bán thiết bị điều hòa nhiệt độ, thiết bị vệ sinh (lò sưởi kim loại, hệ thống sưởi bằng nước nóng, nước lạnh); Mua bán linh kiện điện tử, viễn thông và điều khiển;Nuôi trồng, chế biến thủy sản; mua bán cá và thủy sản;Đào tạo nghề và đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài;Đại lý đổi ngoại tệ.
Chiến lược phát triển
Sản phẩm, dịch vụ, thị trường kinh doanh